Hiển thị các bài đăng có nhãn Cùng học tiếng Hàn Quốc. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cùng học tiếng Hàn Quốc. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 4 tháng 2, 2015

Học giao tiếp tiếng Hàn trên Android & iOS

Ứng dụng "Học giao tiếp tiếng Hàn" với phần giải nghĩa tiếng Việt đầu tiên trên Kho ứng dụng 



Nội dung chứa hơn 2000 câu hội thoại giao tiếp cơ bản dành cho các đối tượng chuẩn bị đi du lịch, học tập, lao động tại Nhật Bản cần có. Các chủ đề về hội thoại phong phú, tất cả có 18 chủ đề: Chào hỏi, thời gian, chữ số, phương hướng, địa điểm, mua sắm, ăn uống, cấp cứu, hẹn hò, gia đình...
- Câu đối thoại chia theo 18 chuyên mục, trình bày rõ ràng, đẹp mắt
- Hỗ trợ âm thanh câu hội thoại


-Giao diện chính được thiết kế đẹp mắt, trải đều các chủ đề, các bạn trượt theo chiều dọc điện thoại để chọn chủ đều mình cần học. Hoặc có thể nhấp vào icon Kính lúp để Tìm kiếm nhanh.

-Các câu thoại được trình bày ở bên trong, nhấp vào từng câu thoại sẽ xuất hiện tiếng Nhật và hỗ trợ âm thanh.



-Ứng dụng hỗ trợ các ngôn ngữ: Việt, Anh, Trung thích hợp cho các bạn học nhiều ngôn ngữ.
Link tải ứng dụng:
Android: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.koreanvietnamese
Hoặc
https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.koreantalktravel




Các góp ý về nội dung ứng dụng mời các bạn bình luận ở bên dưới hoặc viết thư về địa chỉ: vcappsvn@gmail.com


Thứ Hai, 18 tháng 8, 2014

Từ vựng tiếng Hàn: Đồ dùng gia đình


1: 세탁기:----- ▶ Máy giặt
2 : 회전식 건조기:----- ▶máy sấy quần áo
3 : 청소기:----- ▶máy hút bụi
4 : 냉장고:----- ▶tủ lạnh
5: 에어컨:----- ▶máy lạnh
6 : 핸드 믹서,믹서:----- ▶ máy say sinh tố
7 : 컴퓨터:----- ▶máy vi tính
8 : 식기 세척기:----- ▶máy rửa chén
9 : 라디오:----- ▶máy ra ti ô
10 : 텔레비전:----- ▶ti vi , truyền hình
11: 전자 레인지:----- ▶lò nướng bằng sóng viba
13: 전기밥솥:----- ▶nồi cơm điện
14: 다리미:----- ▶bàn ủi điện
15: 백열 전구:----- ▶bóng đèn điện
16: 스위치:----- ▶công tắc điện
17 : 전자 레인지:----- ▶bếp điện
18 : 소켓:----- ▶ổ cắm điện ▶
19: 난로:----- ▶lò điện ▶nan lô
20: 송곳,드릴:----- ▶khoan điện
21: (전기)선붕기:----- ▶quạt điện
22: 천장 선풍기:----- ▶quạt trần
23 : 회중 전등:----- ▶đèn pin
24: 전지 배터리:----- ▶pin
25: 방열기:----- ▶lò sưởi điện
26: 벽난로:----- ▶lò sưởi
27: 다리미질:----- ▶hanh dong ui qua ao lien tuc
28: 화장대:----- ▶bàn trang điểm
29: 융단:----- ▶thảm ▶ yung tan
30: 구두 흙 터는 매트:----- ▶thảm chùi

Phần mềm SỔ TAY TỪ VỰNG miễn phí trên điện thoại Android


Ứng dụng Số tay từ vựng Tiếng Hàn nhằm phục vụ những bạn bắt đầu học và đang học tiếng hàn tiếp cận một cách nhanh chóng.

Các từ vựng được phân loại làm 60 chuyên mục khác nhau như:
- Ngày kỷ niệm, các nghi lễ
- Các loại đàn
- Các loại vật liệu
- Các dụng cụ văn phòng
- Xe ô tô
- Thiên nhiên
- Thể thao tổng hợp
- Gần, gần gũi
- Đồ nội thất
- Giá cả
- Thông dụng
- Cửa hàng
- Biển báo
- Các chứng bệnh cơ bản
- 12 cung hoàng đạo
- Món ăn Hàn Quốc
- Sinh hoạt tại trường học
- Các loại bệnh viện và các khoa
- Các loại quần áo
- Địa lý, khí tượng thủy văn
- Hệ thống bưu điện
- Thị trường chứng khoán
- Thường dùng trong quá trình lao động
- Các thiết bị trong nhà trường
- Mỹ phẩm
- Y học



Rất vui lòng khi nhận được các ý kiến đóng góp của các bạn qua thư: vcappsvn@gmail.com

Hoặc bình luận tại Blog này.

Thứ Ba, 15 tháng 7, 2014

Cách ghép chữ trong tiếng Hàn

I.Nguyên âm
1) Nguyên âm đơn: 
아 어 오 우
(a) (ơ) (ô) (u)
으 이 에 애
(ư) (i) (ê) (e)

2) Nguyên âm ghép:
Ngoài 8 nguyên âm đơn còn có các nguyên âm ghép như sau:
a) các nguyên âm ghép với (i).
야 여 요 유 예 얘
(ya) (yơ) ( yô) (yu) (yê) (ye)

b) các nguyên âm kép:
와 워 위 웨 왜 의 외
(oa) (uơ) (uy) (uê) (oe) (ưi) (oê)

Chú ý: phiên âm tiếng việt ở dưới là cách đọc (cách phân chia "đơn", "kép" ở đây theo cách đọc tiếng việt)
Những điểm cần chú ý khi phát âm các nguyên âm

에 (ê) : phát âm mở hơn (ê) tiếng việt một chúc
애 (e) : phát âm mở hơn (e) tiếng việt rất nhiều
오 (ô) : khi phụ âm cuối là "o" (ng). thì được đọc như
(ô), còn lại phát âm như (ô) trong tiếng việt
외 (oê) : viết là (ôi) nhưng phát âm như (oê) ngoài các trường hợp cần chú ý nói trên, các nguyên âm tiếng hàn quốc đọc như tiếng việt đã chú thích ở duới mỗi nguyên âm.


II. Phụ âm (자음) 
1) tiếng hàn có 14 phụ âm đơn và 5 phụ âm kép 
a) 14 phụ âm đơn là:
ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅈ ㅊ ㅋ ㅌ ㅍ ㅎ ㅇ
(k) (n) (t) (r/l) (m) (p) (x) (ch) (ch') (kh) (th) (ph) (h) (ng)

b) 5 phụ âm kép: được cấu bằng cách ghép sau
ㄲ ㄸ ㅃ ㅆ ㅉ
(kk) (tt) (bb) (xx) (ch`)

2) cách phát âm: 
phụ âm chỉ phát âm lúc ghép với nguyên âm
a) âm bật hơi, không căng:
Gồm các phụ âm sau : ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ
Về căn bản phát âm giống tiếng việt (p, t, ch, k)

b) âm không bật hơi căng:
Đó là cách phát âm của phụ âm kép
ㄲ ㄸ ㅆ ㅉ ㅃ
Những phụ âm này được phát âm mạnh hơn, dài hơn và đặc biệt là căng hơn các phụ âm tạo nên nó
ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ

c) Âm bật hơn:
những phụ âm này khi phát âm có một luồn hơi phát ra. đó là những nguyên âm
ㅍ, ㅈ, ㅌ, ㅊ, ㅎ, ㅋ

Đặc biệt phụ âm "ㅊ" được phát âm như "ㅈ" nhưng kèm theo luồn hoi rất mạnh, có dấu phẩy trên chữ chỉ rằng khi phát âm có luồn hoi phát ra. ngoài những điều đáng chú ý trên, những phụ âm khác phát âm tương tự như tiếng việt ghi chú ở dưới mỗi phụ âm.

----Sưu tầm----

Thứ Năm, 10 tháng 7, 2014

Học tiếng Hàn qua bài hát: Người đó - geu saram 그 사람

Người đó - geu saram (그 사람 )


Lời bài hát

그 사람 날 웃게 한 사람
그 사람 날 울게 한 사람
그 사람 따뜻한 입술로 내게 
내 심장을 찾아준 사람

그 사랑 지울 수 없는데
그 사랑 잊을 수 없는데
그 사람 내 숨 같은 사람
그런 사람이 떠나가네요

그 사람아 사랑아 아픈 가슴아
아무것도 모르는 사람아
사랑했고 또 사랑해서
보낼 수 밖에 없는 사람아....내 사랑아

내 가슴 너덜 거린데도 
그 추억 날을 세워 찔러도
그 사람 흘릴 눈물이
나를 더욱더 아프게 하네요

그 사람아 사랑아 아픈 가슴아 
아무것도 모르는 사람아
눈물 대신 ㄹ슬픔 대신
나를 잊고 행복하게 살아줘....내 사랑아

우리삶이 다해서 우리 두눈 감을때 그때 한번 기억해

그 사람아 사랑아 아픈 가슴아
아무것도 모르는 사람아.
사랑했고 또 사랑해서
보낼 수 밖에 없는 사람아..
내 사랑아 내 사랑아 내 사랑아....

Thứ Tư, 2 tháng 7, 2014

10 nét văn hoá đặc biệt của người Hàn Quốc

Quốc gia nhỏ bé này chỉ đứng thứ 109 trên thế giới về diện tích nhưng lại thu hút được sự chú ý trên toàn thế giới. Mời các bạn tìm hiểu 10 nét văn hoá đặc trưng của người Hàn Quốc qua bài viết này.

1. Văn hoá mạng

Bạn muốn biết tương lai trông như thế nào? Hãy đặt vé tới Hàn Quốc ngay. 78.5% dân số nước này sử dụng smartphone và 82.7% sử dụng Internet. Trong độ tuổi 18-24, số người sử dụng smartphone là 97.7%
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu1
Người Hàn Quốc sử dụng smartphone không chỉ để kết nối với bạn bè mà còn để trả các loại tiền dịch vụ khác như trả tiền mua sắm tại cửa hàng, xem TV, v.v.
Hyundai dự kiến sẽ cho ra đời một loại xe mà có thể khởi động bằng smartphone vào năm 2015.

2. Văn hoá uống rượu

Khi không làm việc, người Hàn Quốc sẽ ăn mừng thương vụ mới nhất của họ hoặc giải sầu bằng rượu soju. Rất nhiều công ty cố gắng kiềm chế văn hoá uống rượu nhưng vẫn còn rất nhiều sếp lôi nhân viên của mình đi uống rượu/bia/whiskey. Những ai từ chối sẽ bị coi là nhàm chán hoặc mất lịch sự.

3. Mỹ phẩm sáng tạo

Trong lĩnh vực mỹ phẩm, người Hàn Quốc không thể ngừng thử nghiệm những thành phần và phương pháp mới. Họ cho ra đời kem ốc sên (loại kem dưỡng da làm từ ruột ốc) năm 2011.
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu2
Hiện nay họ cho ra đời sơn móng tay có trộn lẫn cánh hoa thật trong đó. Và không chỉ có phụ nữ mới ưa chuộng các sản phẩm làm đẹp, nam giới tại xứ sở kim chi cũng rất coi trọng việc sử dụng mỹ phẩm. Hiện nay, Hàn Quốc có thị trường lớn nhất thế giới về mỹ phẩm cho nam giới.

4. Phụ nữ chơi golf

Báo Economist đã đưa ra câu hỏi khảo sát cho độc giả của mình đầu năm nay “Tại sao phụ nữ Hàn Quốc chơi golf giỏi đến thế?” Trong 100 phụ nữ chơi golf giỏi nhất thế giới, có 38 người là người Hàn Quốc. Trong top 10 có 4 phụ nữ Hàn Quốc.

5. Trò chơi Starcraft

Chơi Starcraft là một nghề hợp pháp tại Hàn Quốc. Các game thủ chuyên nghiệp kiếm được hàng trăm trăm ngàn đô la, chưa kể các khoản thu nhập thêm khác. Trò chơi này được ra đời năm 1998 và người Hàn Quốc từ già trẻ, trai gái đều đã chơi trò chơi này.
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu3
Có hẳn một kênh truyền hình dành cho trò chơi này. Và theo Cục thông tin Quốc gia, trò chơi này đã khiến cho 14% trẻ em từ 9 đến 12 tuổi nghiện internet. Để khắc phục tình trạng này, chính phủ đã ra lệnh cấm 2 năm trước đây, đới với trẻ em dưới 16 tuổi chơi trò này trên mạng. Nhưng luật cấm này bị người dân phớt lờ.

6. Văn hoá chi tiêu bằng thẻ

Người Hàn Quốc trở thành những người sử dụng thẻ credit nhiều nhất trên thế giới cách đây 2 năm, theo dữ liệu của Ngân hàng Hàn Quốc. Một người Mỹ thực hiện 77.9 giao dịch bằng thẻ credit trong một năm, người Canada thực hiện 98.6 giao dịch và người Hàn Quốc thực hiện 129.7 giao dịch.
Tại Hàn Quốc, sẽ là bất hợp pháp nếu như ai đó từ chối không thanh toán bằng thẻ credit, dù số tiền đó nhỏ tới đâu.

7. Các tiếp viên hàng không

Các tiếp viên hàng không trên thế giới tới Hàn Quốc để học làm thế nào để có thể phục vụ một cách duyên dáng nhất trên máy bay. Và hãy hỏi bất cứ ai đã từng đi hãng hàng không của Hàn Quốc, dám chắc là họ sẽ nói đó là dịch vụ hàng không tốt nhất mà họ từng được biết.
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu4
Các tiếp viên của Hàn Quốc không chỉ gây ấn tượng bởi nụ cười ngọt ngào nhất đối với bất kỳ yêu cầu nào của khách mà còn bởi vẻ mặt bối rối một cách tội nghiệp nhưng đáng yêu khi món bibimap bất chợt hết.

8. Nghiện làm việc

Người Hàn Quốc học tập rất chăm chỉ và có trình độ học vấn cao nhất trong các quốc gia thuộc Tổ chức Hợp tác Kinh tế và Phát triển (OECD), với 98% dân số hoàn thành bậc trung học và 63% hoành thành bậc cao đẳng.
Bạn có thể cảm nhận được điều này khi nhìn thấy những ánh đèn của các toà nhà công sở vẫn sáng khi tối muộn. Theo số liệu năm 2012 của Bộ Chiến lược và Tài chính của Hàn Quốc, trung bình một người dân của họ làm việc 44.6 tiếng / tuần so với 32.8 giờ của người dân các nước OECD.

9. Môi giới hẹn hò

“Cuộc hẹn xem mặt của bạn sắp tới là bao giờ thế?” Đó là câu hỏi mà những người độc thân Hàn Quốc hay nhận được nhất. Và câu trả lời sẽ là: “Tại sao? Bạn biết ai đó để giới thiệu cho mình à?”
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu5
Theo kết quả nghiên cứu của Duo, công ty làm dịch vụ mai mối lớn nhất Hàn Quốc thì một người độc thân sẽ đi xem mặt trung bình 2 lần một tuần. Và vì việc hẹn hò qua giới thiệu phổ biến đến mức khi một người Hàn Quốc quyết định chấm dứt một mối quan hệ, họ sẽ tiến tới quan hệ khác tương đối nhanh.
Trung bình từ ngày gặp mặt đầu tiên cho đến đám cưới là khoảng 10.2 tháng đối với những người đang làm việc. Ngoài ra, có khoảng 2.500 công ty mai mối trên toàn Hàn Quốc.

10. Phẫu thuật thẩm mỹ

Cho dù bạn muốn có một chiếc cằm thon nhọn, vầng trán rộng hay răng dài hơn, không có điều gì mà bác sỹ thẩm mỹ Hàn Quốc không thể làm.
10-net-van-hoa-dac-biet-cua-nguoi-han-quoc-ivivu6
Người Nga, Trung Quốc, Mông Cổ và Nhật Bản đổ về Hàn Quốc không chỉ vì kỹ năng của các bác sỹ mà còn về chi phí hợp lý của các ca phẫu thuật. Một ca phẫu thuật nâng mặt chất lượng trung bình tại Mỹ có thể tốn $10.000USD nhưng tại Hàn Quốc, với dịch vụ tương tự, chỉ tốn $2.000 – $3.000USD.

-- Sưu tầm --

Thứ Bảy, 28 tháng 6, 2014

Học từ vựng tiếng Hàn: Chủ đề Xe hơi

Những từ vựng liên quan đến chủ đề Xe hơi
글로브 박스: hộp đựng đồ cá nhân
선바이저: tấm che nắng
실내등: đèn trong xe
오디오: máy nghe nhạc
조명: đèn pha
각도조절: điều chỉnh góc độ
높이조절: điều chỉnh độ cao
와샤액: nước rửa kính
독서등: đèn đọc sách
안개등: đèn sử dụng khi trời có sương mù


클럭지 페달: chân côn
가속 페달: chân ga
깜빡 라이트: đèn xi nhan
상향 표시등: đèn pha
충전 경고등: đèn cảnh báo cần nạp điện
엔진오일 압력 경고등: đèn cảnh báo áp suất dầu máy
도어 열림 경고등: đèn báo cửa chưa đóng
베터리 방전: ắc qui bị phóng điện
부품 교환: thay phụ tùng
견인: bị kéo xe (do vi phạm luật)


음주운전: uống rượu khi lái xe
과속: quá tốc độ
일방통행: đường một chiều
예비 타이어: lốp dự phòng (sơ cua)
냉각수: nước làm lạnh máy
엔진오일 레벨게이지: thước đo kiểm tra dầu máy
타이어 공기압: hơi lốp xe
연로 필터: lọc dầu
연로 탱크: thùng nhiên liệu
냉각수 점검: kiểm tra nước làm mát


벨트 점검: kiểm tra dây cu roa máy
에어클리너: lọc không khí
클러치 점검: kiểm tra chất cồn
필기: thi viết
도로주행: thi chạy ngoài đường
합격: thi đỗ( đậu)
불합격: thi trượt
교틍사고: tai nạn giao thông
안전운전: lái xe an toàn
시험장: bãi kiểm tra

---------
Phần mềm SỔ TAY TỪ VỰNG miễn phí trên điện thoại Android


Ứng dụng Số tay từ vựng Tiếng Hàn nhằm phục vụ những bạn bắt đầu học và đang học tiếng hàn tiếp cận một cách nhanh chóng.

Các từ vựng được phân loại làm 60 chuyên mục khác nhau như:
- Ngày kỷ niệm, các nghi lễ
- Các loại đàn
- Các loại vật liệu
- Các dụng cụ văn phòng
- Xe ô tô
- Thiên nhiên
- Thể thao tổng hợp
- Gần, gần gũi
- Đồ nội thất
- Giá cả
- Thông dụng
- Cửa hàng
- Biển báo
- Các chứng bệnh cơ bản
- 12 cung hoàng đạo
- Món ăn Hàn Quốc
- Sinh hoạt tại trường học
- Các loại bệnh viện và các khoa
- Các loại quần áo
- Địa lý, khí tượng thủy văn
- Hệ thống bưu điện
- Thị trường chứng khoán
- Thường dùng trong quá trình lao động
- Các thiết bị trong nhà trường
- Mỹ phẩm
- Y học



Rất vui lòng khi nhận được các ý kiến đóng góp của các bạn qua thư: vcappsvn@gmail.com
Hoặc bình luận tại Blog này.


Thứ Bảy, 7 tháng 6, 2014

Kính Ngữ trong tiếng Hàn


Danh Từ Kính ngữ:

(어린사람에게) / (나보다 나이 많은 어른에게)

---- 식사, 진지 Cơm
얘야 밥먹어! / 아빠 식사하세요! / 할아버지 진지 드세요!

---- 말씀 Lời nói
우리 애가 이야기했다. / 아빠가 말씀하셨다.

---- Nhà
집이 어디니? / 댁이 어디세요?

----약주 Rượu
마시지 마세요! / 아빠 (약주) 드시지 마세요!

이름 ----성함 Tên
이름이 뭔가요? / 성함이 어떻게 되세요?

나이 ---- 연세/춘추 Tuổi
몇살 인가요? / 연세가 어떻게 되세요?

---- 병환 Bệnh
그사람은 병이 났어요. / 우리 할아버지는 병환이 들었어요.

생일 ---- 생신Sinh nhật
우리 아이 생일이 내일입니다. / 아버지 생신이 내일 입니다.

Động từ Kính ngữ

있다 ----- 계시다 Có, ở
우리애기 집에 있어요. / 아버지는 집에 계세요.

주다 ----- 드리다 Cho,đưa
아이에게 우유를 주었다(줬다). / 아버지께 커피를 드렸다.

먹다 ----- 잡수시다/드시다 Ăn
먹었다. / 아버지는 밥을 드셨다.

묻다/말하다 ----- 여쭈다/여쭙다 Hỏi
어디가는지 물었다. / 어디가는지 여쭈었다.

보다 ----- 뵙다 Gặp, xem
동생을 만나 보다 / 아버지를 만나 뵙다.

자다 ------ 주무시다 Ngủ
애기는 잔다 / 아버지께서 주무신다.

죽다 ----- 돌아가시다 Chết
그사람은 병이들어 죽었다 / 할아버지가 노환으로 돌아가셨다.

데리고 가다/ 오다 ------ 모시고 가다/ 오다 Đưa ai, dẫn ai đi đâu đấy
학교에서 아이를 데리고 왔다 / 어제 부모님을 모시고 갔다(왔다)

알리다 ----아뢰다 Nói, báo cho
그사람에게 알렸다 / 왕에게 아뢰었다.

일어나다 ----(기침하시다/기상하시다) Tỉnh dậy
우리 애가 일어났다. / 아버지께서 일어 나셨다. (할아버지께서 기침하셨다)

아프다 ------ 편찬으시다 Ốm
애기가 아프다. / 아버지가 편찬으시다.


마시다------ 드시다 uống
애기가 우유를 마시다. / 아버지가 술을 드시다.

Tiểu từ kính ngữ

/ ---- 께서 : 동생이,선생님이, 아버지께서,할아버지께서,사장님께서
에게/ 한테 ----- : 아이에게, 동생에게 , 동생한테 , 선생님께 , 아버지께
/ ---- 께서는 :동생은, 사람은, 자기는, 부모님께서는 , 할아버지께서는

Đại từ kính ngữ
사람/ ----그분 Người
( 사람인가요? 몇명 인가요? 몇분 인가요? 그분은 오시나요?)

Hậu tố kính ngữ
Ngài, người 
선생님,아버님,어머님,고모님,형님,아우님)

* Khixưng hô vs ng có địa vị cao hơn hoặc cao tuổi hơn mọi ng hãy thêm vào sau hậu tố xưng hô
보기 (Vd) : 
선생 ------ 선생님 Giáo viên, Thầy giáo
(동료) 김선생 오늘 퇴근하면서 잔해. / 선생님 오늘 이뻐요.

어머니 ----- 어머님 Mẹ
(아들이) 어머니 오늘 맛인는거 먹어요. (며느리) 어머님 오늘 맛있는거 먹어요.

아버지 ---- 아버님 Bố
(아들이) 아버지 오늘 맛인는거 먹어요. (며느리) 아버님 오늘 맛있는거 먹어요.

선배 ----- 선배님 Tiền bối
Hamy 선배 오늘 이뻐요. Hamy 선배님 오늘 짱입니다.
 Nguồn: Tự học Hàn Việt

----------------
Từ điển tiếng Hàn miễn phí trên điện thoại ANDROID, dành cho các bạn học ngôn ngữ Hàn, hoặc là các anh chị chuẩn bị đi lao động, làm việc tại Hàn Quốc.
Từ điển tên: KORVIDICT TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT




Link ứng dụng: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.kovidict