Hiển thị các bài đăng có nhãn Ứng dụng Android. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Ứng dụng Android. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 4 tháng 2, 2015

Học giao tiếp tiếng Hàn trên Android & iOS

Ứng dụng "Học giao tiếp tiếng Hàn" với phần giải nghĩa tiếng Việt đầu tiên trên Kho ứng dụng 



Nội dung chứa hơn 2000 câu hội thoại giao tiếp cơ bản dành cho các đối tượng chuẩn bị đi du lịch, học tập, lao động tại Nhật Bản cần có. Các chủ đề về hội thoại phong phú, tất cả có 18 chủ đề: Chào hỏi, thời gian, chữ số, phương hướng, địa điểm, mua sắm, ăn uống, cấp cứu, hẹn hò, gia đình...
- Câu đối thoại chia theo 18 chuyên mục, trình bày rõ ràng, đẹp mắt
- Hỗ trợ âm thanh câu hội thoại


-Giao diện chính được thiết kế đẹp mắt, trải đều các chủ đề, các bạn trượt theo chiều dọc điện thoại để chọn chủ đều mình cần học. Hoặc có thể nhấp vào icon Kính lúp để Tìm kiếm nhanh.

-Các câu thoại được trình bày ở bên trong, nhấp vào từng câu thoại sẽ xuất hiện tiếng Nhật và hỗ trợ âm thanh.



-Ứng dụng hỗ trợ các ngôn ngữ: Việt, Anh, Trung thích hợp cho các bạn học nhiều ngôn ngữ.
Link tải ứng dụng:
Android: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.koreanvietnamese
Hoặc
https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.koreantalktravel




Các góp ý về nội dung ứng dụng mời các bạn bình luận ở bên dưới hoặc viết thư về địa chỉ: vcappsvn@gmail.com


Thứ Bảy, 28 tháng 6, 2014

Học từ vựng tiếng Hàn: Chủ đề Xe hơi

Những từ vựng liên quan đến chủ đề Xe hơi
글로브 박스: hộp đựng đồ cá nhân
선바이저: tấm che nắng
실내등: đèn trong xe
오디오: máy nghe nhạc
조명: đèn pha
각도조절: điều chỉnh góc độ
높이조절: điều chỉnh độ cao
와샤액: nước rửa kính
독서등: đèn đọc sách
안개등: đèn sử dụng khi trời có sương mù


클럭지 페달: chân côn
가속 페달: chân ga
깜빡 라이트: đèn xi nhan
상향 표시등: đèn pha
충전 경고등: đèn cảnh báo cần nạp điện
엔진오일 압력 경고등: đèn cảnh báo áp suất dầu máy
도어 열림 경고등: đèn báo cửa chưa đóng
베터리 방전: ắc qui bị phóng điện
부품 교환: thay phụ tùng
견인: bị kéo xe (do vi phạm luật)


음주운전: uống rượu khi lái xe
과속: quá tốc độ
일방통행: đường một chiều
예비 타이어: lốp dự phòng (sơ cua)
냉각수: nước làm lạnh máy
엔진오일 레벨게이지: thước đo kiểm tra dầu máy
타이어 공기압: hơi lốp xe
연로 필터: lọc dầu
연로 탱크: thùng nhiên liệu
냉각수 점검: kiểm tra nước làm mát


벨트 점검: kiểm tra dây cu roa máy
에어클리너: lọc không khí
클러치 점검: kiểm tra chất cồn
필기: thi viết
도로주행: thi chạy ngoài đường
합격: thi đỗ( đậu)
불합격: thi trượt
교틍사고: tai nạn giao thông
안전운전: lái xe an toàn
시험장: bãi kiểm tra

---------
Phần mềm SỔ TAY TỪ VỰNG miễn phí trên điện thoại Android


Ứng dụng Số tay từ vựng Tiếng Hàn nhằm phục vụ những bạn bắt đầu học và đang học tiếng hàn tiếp cận một cách nhanh chóng.

Các từ vựng được phân loại làm 60 chuyên mục khác nhau như:
- Ngày kỷ niệm, các nghi lễ
- Các loại đàn
- Các loại vật liệu
- Các dụng cụ văn phòng
- Xe ô tô
- Thiên nhiên
- Thể thao tổng hợp
- Gần, gần gũi
- Đồ nội thất
- Giá cả
- Thông dụng
- Cửa hàng
- Biển báo
- Các chứng bệnh cơ bản
- 12 cung hoàng đạo
- Món ăn Hàn Quốc
- Sinh hoạt tại trường học
- Các loại bệnh viện và các khoa
- Các loại quần áo
- Địa lý, khí tượng thủy văn
- Hệ thống bưu điện
- Thị trường chứng khoán
- Thường dùng trong quá trình lao động
- Các thiết bị trong nhà trường
- Mỹ phẩm
- Y học



Rất vui lòng khi nhận được các ý kiến đóng góp của các bạn qua thư: vcappsvn@gmail.com
Hoặc bình luận tại Blog này.


Thứ Bảy, 21 tháng 6, 2014

Ngữ pháp cơ bản tiếng Trung hiện đại



Ứng dụng Ngữ pháp Tiếng Trung MIỄN PHÍ với phần giải thích tiếng Việt đầu tiên trên Google Play, nội dung bao gồm các điểm ngữ pháp cơ bản được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu nhất. Hy vọng thông qua ứng dụng này các bạn yêu thích ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc có thể tiếp cận được tiếng Trung một cách nhanh chóng.


Các bài ngữ pháp được sắp xếp theo thứ tự đơn giản đến phức tạp, giúp các bạn mới học có thể dễ dàng nắm bắt hơn.
Các bài học chính bao gồm:
-Danh từ
-Hình dung từ
-Động từ
-Động từ khả năng
-Động từ ly hợp
-Trợ động từ
.....

Ngoài ra còn có các bài học hữu ích khác:

Link tải phần mềm Android: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.chinesegrammarbook

Link tải miễn phí iOS (Iphone/ Ipad): Ngữ pháp tiếng trung hiện đại --> https://itunes.apple.com/us/app/ngu-phap-tieng-trung-hien-ai/id956526885?mt=8


Rất vui khi nhận được thư góp ý của các bạn qua hộp thư: vcappsvn@gmail.com
hoặc bình luận ngay tại blog này.



Thứ Bảy, 14 tháng 6, 2014

Học tiếng Trung qua bài hát: 离别的车站 赵薇

歌手视频

歌词:
当你紧紧握着我的手 千言万语还来不及说
再三说着珍重珍重 我的泪早已泛滥泛滥
当你深深看着我的眼 从此我迷上了那个车站
再三说着别送别送 多少次在那儿痴痴的看
当你走上离别的车站 离别的一幕总会重演
我终于不停的呼唤呼唤 你几乎把手儿挥断挥断
眼看你的车子越走越远 何时列车能够把你带回
我的心一片凌乱凌乱 我在这儿痴痴的盼
千言万语还来不及说 你身在何方我不管不管
我的泪早已泛滥泛滥 请为我保重千万千万
从此我迷上了那个车站 千言万语还来不及说
多少次在那儿痴痴的看 我的泪早已泛滥泛滥
离别的一幕总会重演 从此我迷上了那个车站
你几乎把手儿挥断挥断 多少次在那儿痴痴地看
何时列车能够把你带回 离别的一幕总会重演
我在这儿痴痴的盼 你几乎把手儿挥断挥断
你身在何方我不管不管 何时列车能够把你带回
请为我保重千万千万 我在这儿痴痴的盼
当你走上离别的车站 你身在何方我不管不管
我终于不停的呼唤呼唤 请为我保重千万千万
眼看你的车子越走越远
我的心一片凌乱凌乱

生词:
1.紧紧[jǐn jǐn]:chặt chẽ, sít sao, thân thiết
2.珍重[zhēn zhòng]:trân trọng, quý trọng
3.离别[lí bié]:biệt ly, xa cách, xa nhau
4.车站[chē zhàn]:ga, bến xe, trạm xe
5.终于[zhōng yú]:cuối cùng, dẫu sao
6.越……越……[yuè]...[yuè]...:càng...càng...
7.千言万语[qiān yán wàn yǔ]:muôn vạn lời muốn nói, nói không ngừng
8.几乎[jī hū]:hầu như, gần như, suýt nữa, kém
9.痴[chī]:ngốc, dại dột, si mê
10.凌乱[líng luàn]:mất trật tự, nhốn nháo, lộn xộn
11.泛滥[fàn làn]:lan tràn
12.列[liè]:(lượng từ) hàng
13.何时[hé shí]:bao thuở, khi nào, lúc nào
14.保重[bǎo zhòng]:bảo trọng, chú ý giữ gìn sức khỏe
------------

Phần mềm Từ điển Trung Việt cho điện thoại Android: TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG



Mọi thư góp ý mời các bạn gửi về: vcappsvn@gmail.com, hoặc bình luận tại blog này. Chúc các bạn học tiếng Trung tiến bộ.

Thứ Hai, 2 tháng 6, 2014

Ứng dụng CHỈ SỐ SỨC KHỎE trên Android




Mô tả
Các chỉ số Cân nặng, Vòng eo, Trao đổi chất và Chất béo của cơ thể bạn hiện tại là bao nhiêu? Và ở lứa tuổi của bạn thì những chỉ số này là bao nhiêu thì phù hợp. Ứng dụng CHỈ SỐ SỨC KHỎE sẽ giúp bạn biết được điều đó.

Rất đơn giản bạn chỉ cần nhập chiều cao(cm), cân nặng(kg), vòng bụng(cm)... là có thể biết được các chỉ số sau:
-Chỉ số khối lượng cơ thể (Body Mass Index - BMI)
-Chỉ số eo với chiều cao (Waist-to-Height Ratio - WHtR)
-Chỉ số trao đổi chất (Basal Metabolic Rate - BMR)
-Chỉ số chất béo trong cơ thể (Body Fat)


Ứng dụng được tính toán dựa trên các công thức tính toán của các tổ chức Y tế trên thế giới, tuy nhiên cũng không thể thay thế hoàn toàn lời khuyên của các chuyên gia, bác sĩ về vấn đề sức khỏe.

Ứng dụng còn có thể đo các chỉ số khác như:
-Chỉ số eo với chiều cao (Waist-to-Height Ratio - WHtR)
-Chỉ số trao đổi chất (Basal Metabolic Rate - BMR)
-Chỉ số chất béo trong cơ thể (Body Fat)


Thứ Bảy, 10 tháng 5, 2014

Học tiếng Trung theo chủ đề: 中秋节

中秋节
       中秋节的传统食品是月饼,月饼是圆形的,象征团圆,反映了人们对家人团聚的美好愿望。中秋节吃月饼据说始于元代,当时,朱元璋领导汉族人民反抗元朝 暴政,约定在八月十五日这一天起义,以互赠月饼的办法把字条夹在月饼中传递消息。中秋节吃月饼的习俗便在民间传开来。英语拼写为:mooncake.   后来,朱元璋终于把元朝推翻,成为明朝的第一个皇帝,虽然其后清朝人入主中国,但是人们仍旧庆祝这个象征推翻异族统治的节日。相传我国古代,帝 王就有春天祭日、秋天祭月的礼制。在民间,每逢八月中秋,也有左右拜月或祭月的风俗。“八月十五月儿圆,中秋月饼香又甜”,这句名谚道出中秋之夜城乡人民 吃月饼的习俗。月饼最初是用来祭奉月神的祭品,后来人们逐渐把中秋赏月与品尝月饼,作为家人团圆的象征,慢慢月饼也就成了节日的礼品。

  月饼,最初起源于唐朝军队祝捷食品。唐高祖年间,大将军李靖征讨匈奴得胜,八月十五凯旋而归。
  当时有人经商的吐鲁番人向唐朝皇帝献饼祝捷。高祖李渊接过华丽的饼盒,拿出圆饼,笑指空中明月说:“应将胡饼邀蟾蜍”。说完把饼分给群臣一起吃。
  南宋吴自牧的《梦梁录》一书,已有“月饼”一词,但对中秋尝月,吃月饼的描述,是明代的《西湖游览志会》才有记载:“八月十五日谓之中秋,民间以月饼相遗,取团圆之义”。到了清代,关于月饼的记载就多起来了,而且制作越来越精细。

  月饼发展到今日,品种更加繁多,风味因地各异。其中京式、苏式、广式、潮式等月饼广为我国南北各地的人们所喜食。
  月饼象征着团圆,是中秋佳节必食之品。在节日之夜,人们还爱吃些西瓜等团圆的果品,祈祝家人生活美满、甜蜜、平安。

生词:
1. 团圆/团聚, sum họp, đoàn viên, đoàn tụ
2. 中秋节, Tết trung thu
3. 月饼, bánh Trung thu
4. 圆形, hình tròn
5. 反映, phản ánh
6. 愿望, nguyện vọng, ước muốn
7. 元朝, nhà Nguyên triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206
8. 朱元璋, Chu Nguyên Chương là hoàng đế khai quốc của vương triều Minh trong lịch sử, niên hiệu Hồng Vũ
9. 反抗, phản kháng, đấu tranh
10. 暴政, chính sách tàn bạo
11. 起义, khởi nghĩa
12. 推翻, lật đổ, lật nhào
13. 清朝, triều Thanh
14. 象征, tượng trưng
15. 异族, ngoại tộc
16. 谚, ngạn ngữ
17. 最初, ban đầu
18. 逐渐, từng bước
19. 唐朝, nhà Đường
20. 唐高祖, Đường Cao Tổ, hoàng đế khai quốc của nhà Đường
21. 征讨, chinh phạt
22. 匈奴, dân tộc Hung Nô
23. 得胜, giành thắng lợi
24. 凯旋, khải hoàn
25. 吐鲁番, Thổ Lỗ Phiên thành phố ở Tân Cương
26. 李渊, Tên tục của vua Đường Cao Tổ
27. 南宋, triều đại Nam Tống
28. 吴自牧, Ngô Tự Mục nhà văn đời Tống
29. 梦梁录, Mộng lương lục, tài liệu về ẩm thực của Ngô Tự Mục
30. 精细, tinh tế, thấu đáo
31. 繁多, phong phú, đa dạng
--------------------
Từ điển Tiếng Trung dành cho điện thoại Android:



Link tải Ứng dụng:



Vc Apps Vietnam


Chủ Nhật, 4 tháng 5, 2014

Ngữ pháp cơ bản tiếng Hàn: Đuôi từ kết thúc câu '-세요'

Đuôi từ kết thúc câu '-세요' :

'-세요' là một đuôi từ kết thúc câu có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nếu là câu hỏi (-세요?) thì nó là dạng câu hỏi lịch thiệp hơn đuôi từ '-어요.'. Ngoài ra nó còn là câu mệnh lệnh khi không dùng dưới dạng câu hỏi.

(1) '-세요?'
Nếu được hỏi với ‘-세요?’ thì phải trả lời ‘-어요’ không được dùng ‘-세요’ để trả lời. 

집에 가세요? Ông/ bà/bạn đi về nhà à? 

네, 집에 가요. Vâng, tôi về nhà. 


(2) '-세요.' : Hãy ~

사과 주세요. Hãy đưa tôi quả táo. 

안나를 만나세요. Hãy gặp Anna. 

--------------
Ứng dụng "Ngữ pháp cơ bản Tiếng Hàn" trên điện thoại Android:
Link tải ứng dụng tại:


Giao diện danh sách các điểm Ngữ pháp cơ bản:

Ứng dụng nhằm phục vụ các bạn mới học tiếng Hàn, với 60 ngữ pháp cơ bản sẽ giúp các bạn mới học tiếp cận tiếng Hàn một cách nhanh chóng.
Tính năng:
- Giao diện đẹp mắt.
- 60 Ngữ pháp cơ bản dành cho người mới học tiếng Hàn.
- Thêm vào yêu thích
- Tìm kiếm
Rất vui khi nhận được thư góp ý của các bạn qua hộp thư: vcappsvn@gmail.com
hoặc blog http://vcappsvn.blogspot.com/
VC Apps Vietnam


Thứ Hai, 31 tháng 3, 2014

Học giao tiếp tiếng Nhật - Android


Ứng dụng "Học giao tiếp tiếng Nhật" với phần giải nghĩa tiếng Việt đầu tiên trên Kho ứng dụng. 



Nội dung chứa hơn 2000 câu hội thoại giao tiếp cơ bản dành cho các bạn chuẩn bị đi du lịch, học tập, lao động tại Nhật Bản. Các chủ đề về hội thoại phong phú, tất cả có 18 chủ đề: Chào hỏi, thời gian, chữ số, phương hướng, địa điểm, mua sắm, ăn uống, cấp cứu, hẹn hò, gia đình...

- Câu đối thoại chia theo 18 chuyên mục, trình bày rõ ràng, đẹp mắt
- Hỗ trợ âm thanh câu hội thoại
-Giao diện chính được thiết kế đẹp mắt, trải đều các chủ đề, các bạn trượt theo chiều dọc điện thoại để chọn chủ đều mình cần học. Hoặc có thể nhấp vào icon Kính lúp để Tìm kiếm nhanh.




-Các câu thoại được trình bày ở bên trong, nhấp vào từng câu thoại sẽ xuất hiện tiếng Nhật và hỗ trợ âm thanh.


-Ứng dụng hỗ trợ các ngôn ngữ: Việt, Anh, Trung thích hợp cho các bạn học nhiều ngôn ngữ.
Link tải ứng dụng: 


Mọi ý kiến góp ý về nội dung hay report bug ứng dụng mời các bạn gửi ở bình luận bên dưới hoặc gửi thư về địa chỉ: vcappsvn@gmail.com

Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

Tra cứu vẽ tay Kanji: 'Kanji Handwritting'


“Kanji Handwriting” là ứng dụng chuyên nghiệp phục vụ cho việc tra cứu Kanji Nhật Việt. Bỏ qua các cách tra cứu thông thường khác, với ứng dụng miễn phí này bạn có thể dùng tay để "VẼ" lên từ cần tra rất nhanh gọn, tiện dụng, kết quả hiện thị đầy đủ cả tiếng việt, tiếng Anh và Hán Việt.

Giao diện chính gồm 1 bảng vẽ, bạn dùng tay vẽ lên chữ cần tra cứu đó, tương tự như sau:



Lúc đó các các từ có cách vẽ/số nét tương ứng với hình bạn vẽ sẽ hiển thị ở hàng trên cùng, bạn nhấp vào chữ cần tra cứu sẽ ra nội dung của từ:



Hiện nay ứng dụng đã cập nhật thêm phần hỗ trợ âm thanh, rất tiện lợi cho các bạn học tập. 



Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

Từ điển Hàn Việt cho Android

Từ điển online song ngữ Nhật - Việt KorViDict thích hợp cho các bạn học Tiếng Hàn, giao diện đơn giản dễ sử dụng, chỉ cài đặt 1 bước không hề phức tạp.

Cover của ứng dụng được sử dụng màu xanh non, tên từ điển đặt ngay chính trọng tâm bố cục gọn gàng, tập trung.
■ Tính năng cơ bản:
・ Tra từ, xem history, thêm vào favorite
・ Tra từ bằng Camera
・ Giao diện gọn gàng, đẹp mắt, dễ sử dụng
・ Dữ liệu biên tập rõ ràng
■ Dữ liệu
・ Việt Hàn ~ 55000 từ (có sẵn)
・ Hàn - Việt ~ 100000 từ (có sẵn)

Giao diện chính với 2 tab tra cứu chính Hàn - Việt và Việt - Hàn


Phía trên cùng là các tab tính năng:
-Tra cứu: nhập từ cần tra cứu cho cả tiếng tương ứng với 2 tab Việt-Hàn và Hàn Việt bên dưới.
-Lịch sử: Xem lại lịch sử tất cả những từ đã tra
-Favourite: xem lại những từ đã đánh giấu sao cần chú ý.
-Dịch song ngữ Hàn Việt
-Giới thiệu về ứng dụng, thông tin liên lạc.

Link tải ứng dụng trên Play Store: KorViDict - Từ điển Hàn Việt:  https://play.google.com/store/apps/details?id=com.thonvy.kovidict


Mọi tư vấn góp ý mời bình luận bên dưới, hoặc gửi thư về mail: vcappsvn@gmail.com