Thứ Ba, 8 tháng 4, 2014
Thứ Ba, 1 tháng 4, 2014
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Du lịch - Sở thích
Sở thích chụp ảnh
1 : 가족사진: ảnh gia đình
|
73 : 벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào
| |||||
2 : 결혼사진: ảnh cưới
|
74 : 빙벽타기: leo núi băng
| |||||
3 : 공원: công viên
|
75 : 사진기: máyảnh
| |||||
4 : 관광 단지: khu du lịch
|
76 : 사진기자: phóng viên ảnh
| |||||
5 : 관광 코스: tua du lịch
|
77 : 사진술: nghệ thuật chụp ảnh
| |||||
6 : 관광: thăm quan du lịch
|
78 : 사진예술: nghệ thuật ảnh
| |||||
7 : 관광객: khách du lịch
|
79 : 사진작가: tác giả ảnh
| |||||
8 : 관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch
|
80 : 사진작품: tác phẩm ảnh
| |||||
9 : 관광공원: công viên du lịch
|
81 : 사진첩: bộ sưu tập ảnh
| |||||
10 : 관광국가: nước du lịch
|
82 : 사진틀: khung ảnh
| |||||
11 : 관광단: đoàn du lịch
|
83 : 산울림: tiếng vọng trong núi
| |||||
12 : 관광명소: danh lam thắng cảnh
|
84 : 소풍: píc ních
| |||||
13 : 관광버스: xe buýt du lịch
|
85 : 숙박: trú ngụ , trọ
| |||||
14 : 관광비: chi phí di du lịch
|
86 : 숙박료: tiền khách sạn
| |||||
15 : 관광사업: nganhd du lịch
|
87 : 시내곤광: tham quan nội thành
| |||||
16 : 관광시설: cơ sở vật chất du lịch
|
88 : 야경을 보다: ngắm cảnh ban đêm
| |||||
17 : 관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch
|
89 : 여객: lữ khách
| |||||
18 : 관광안내원: hướng dẫn du lịch
|
90 : 여권: hộ chiếu
| |||||
19 : 관광업: ngành du lịch
|
91 : 여권사진: ảnh hộ chiếu
| |||||
20 : 관광열차: tàu du lịch
|
92 : 여행: du lịch
| |||||
21 : 관광유람선: thuyền du lịch
|
93 : 여행 비: chi phí du lịch
| |||||
22 : 관광지: địa điểm du lịch, thăm quan
|
94 : 여행객: khách du lịch
| |||||
23 : 관광지도: bản đồ du lịch
|
95 : 여행계획: kế hoạch du lịch
| |||||
24 : 관광호텔: khách sạn du lịch
|
96 : 여행 기: nhật ký du lịch
| |||||
25 : 구치 터널: địa đạo củ chi
|
97 : 여행사: công ty du lịch
| |||||
26 : 국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia
|
98 : 여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch
| |||||
27 : 국토순례: chuyến đi xuyên đất nước
|
99 : 여행자수표: séc cho người đi du lịch
| |||||
28 : 기차여행: du lịch tàu hỏa
|
100 : 역광: ánh sáng ngược
| |||||
29 : 꽃꽂이: cám hóa
|
101 : 연극: kịch
| |||||
30 : 나들이: khách du lịch,
|
102 : 예술사진: ảnh nghệ thuật
| |||||
31 : 낚다: câu (cá)
|
103 : 왕궁: cung vua
| |||||
32 : 낚시: trò câu cá
|
104 : 외국인관광객: khách du lịch nước ngoài
| |||||
33 : 낚시꾼: người đi câu cá
|
105 : 유람하다: du lãm
| |||||
34 : 낚시바늘: lưỡi câu
|
106 : 인물사진: ảnh nhân vật
| |||||
35 : 낚시질: trò câu cá, bãi câu
|
107 : 인화지: giấy phóng ảnh
| |||||
36 : 낚시터: nơi câu , bãi câu
|
108 : 인화하다: phóng ảnh
| |||||
37 : 낚시하다: câu cá
|
109 : 입질하다: cán câu , cắn mồi
| |||||
38 : 낚싯대: cần câu cá
|
110 : 작품사진: ảnh tác phẩm
| |||||
39 : 낚싯줄: dây câu
|
111 : 장기: cờ tướng
| |||||
40 : 노자: lộ phí
|
112 : 장기판: bàn cờ tướng
| |||||
41 : 단체사진: ảnh tập thể
|
113 : 전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh
| |||||
42 : 도보여행: du lịch đường bộ
|
114 : 즉석사진: ảnh ấy ngay
| |||||
43 : 독립궁: dinh độc lập
|
115 : 찍다: chụp ảnh
| |||||
44 : 독사진: ảnh chụp một mình
|
115 : 증명사진: ảnh chứng minh
| |||||
45 : 독서: đọc sách
|
116 : 촬영하다: quay phim , chụp ảnh
| |||||
46 : 돌 사진: ảnh thôi nôi
|
117 : 취미생활: sở thích sinh hoạt
| |||||
47 : 동물원: sở thú
|
118 : 칼라사진: ảnh màu
| |||||
48 : 동호회: hội hè
|
119 : 필름: phim
| |||||
49 : 등산가: người leo núi
|
120 : 해수욕장: bãi tắm biển
| |||||
50 : 등산객: khách leo núi
|
121 : 해외관광: du lịch nước ngoài
| |||||
51 : 등산모: mũ leo núi
|
122 : 해외여행: du lịch nước ngoài
| |||||
52 : 등산복: áo quần leo núi
|
123 : 확대사진: ảnh phóng to
| |||||
53 : 등산양말: vớ leo núi , tất leo núi
|
124 : 휴양지: nơi nghỉ dưỡng
| |||||
54 : 등산장비: thiết bị leo núi
|
125 : 흑백사진: ảnh đen trắng
| |||||
55 : 등산하다: leo núi
|
126 : 취미: sở thích
| |||||
56 : 등산화: giày leo núi
|
127 : 여가: lúc nhàn rỗi
| |||||
57 : 등정: leo đến đỉnh núi
|
128 : 주말: cuối tuần
| |||||
58 : 떡밥: mồi câu
|
129 : 등산: leo núi
| |||||
59 : 메아리: tiếng vọng
|
130 : 운동하다: chơi thể thao
| |||||
60 : 무전여행: đi du lịch ko mất tiền
|
131 : 축구: bóng đá
| |||||
61 : 문화관광부: bộ văn hóa – du lịch
|
132 : 농구: bóng rổ
| |||||
62 : 물고기: cá
|
133 : 야구: bóng chày
| |||||
63 : 미끼: mồi câu
|
134 : 야외: đi dã ngoại
| |||||
64 : 민물낚시: câu cá nước ngọt
|
135 : 독서: đọc sách
| |||||
65 : 바다: biển
|
136 : 영화를 보다: xem phim
| |||||
66 : 바다낚시: câu cá biển
|
137 : 놀어가다: đi chơi
| |||||
67 : 바둑: cờ vây
|
138 : 구경하다: đi ngắm cảnh
| |||||
68 : 바둑알: con cờ vây
|
139 : 쇼핑하다: đi mua sắm
| |||||
69 : 바둑판: bàn cờ vây
|
140 : 요리하다: nấu ăn
| |||||
70 : 밤낚시: câu đêm
|
141 : 노래하다: hát
| |||||
71 : 배낭여행: đi du lịch ba lô
|
142 : 음악: âm nhạc
| |||||
72 : 백일사진: ảnh chụp được 100 ngày
|
143 : 영화: Điệnảnh
| |||||
144 : 고전음악: Nhạc cổ điển
| ||||||
(Nguồn Hỗ trợ học Hán Hàn)
Thứ Hai, 31 tháng 3, 2014
Học giao tiếp tiếng Nhật - Android
Ứng dụng "Học giao tiếp tiếng Nhật" với phần giải nghĩa tiếng
Việt đầu tiên trên Kho ứng dụng.
Nội dung chứa hơn 2000 câu hội thoại giao tiếp
cơ bản dành cho các bạn chuẩn bị đi du lịch, học tập, lao động tại Nhật Bản. Các chủ đề về hội thoại phong phú, tất cả có 18 chủ đề: Chào hỏi, thời
gian, chữ số, phương hướng, địa điểm, mua sắm, ăn uống, cấp cứu, hẹn hò, gia
đình...
- Câu đối thoại chia theo 18 chuyên mục, trình bày rõ ràng, đẹp mắt
- Hỗ trợ âm thanh câu hội thoại
-Giao diện chính được thiết kế đẹp mắt, trải đều các chủ
đề, các bạn trượt theo chiều dọc điện thoại để chọn chủ đều mình cần học. Hoặc
có thể nhấp vào icon Kính lúp để Tìm kiếm nhanh.
-Các câu thoại được trình bày ở bên trong, nhấp vào từng câu thoại sẽ xuất hiện tiếng Nhật và hỗ trợ âm thanh.
-Ứng dụng hỗ trợ các ngôn ngữ: Việt, Anh, Trung thích hợp
cho các bạn học nhiều ngôn ngữ.
Link tải ứng dụng:
Mọi ý kiến góp ý về nội dung hay report bug ứng dụng mời các bạn gửi ở bình luận bên dưới hoặc gửi thư về địa chỉ: vcappsvn@gmail.com
Chủ Nhật, 30 tháng 3, 2014
Học tiếng Hàn qua bài hát
Một bài hát đã cũ, nhưng mỗi lần nghe lại vẫn thấy cảm động như lần đầu. Bài hát về tình yêu và sự hy sinh cho người mình yêu. Nếu mình là đạo diễn thì đã không viết nên kết cục buồn như vậy.
Mình không tìm được clip chuẩn HD, clip này chất lượng hình ảnh không cao lắm nhưng chủ yếu là nghe để học nên không sao. ^^
Mình không tìm được clip chuẩn HD, clip này chất lượng hình ảnh không cao lắm nhưng chủ yếu là nghe để học nên không sao. ^^
BECAUSE I'M A GIRL
Lời bài hát tiếng Hàn
| 도대체 알수가 없어 |
| 남자들의 마음 |
| 원할땐 언제고 다주니 이젠 떠난데 |
| 이런적 처음이라고 너는 |
| 특별하다는 그 말을 믿었어 |
| 내겐 행복이었어 |
| 말을 하지 그랬어 내가 싫어 졌다고 |
| 눈치가 없는 난 늘 보채기만 했어 |
| 너를 욕하면서도 많이 그리울꺼야 |
| 사랑이 전부인 나는 여자이니까 |
| 모든걸 쉽게 다주면 금방 싫증내는게 |
| 남자라 들었어 틀린말 같진 않아 |
| 다시는 속지 않으리 마음 먹어 보지만 |
| 또 다시 사랑에 무너지는게 여자야 |
| 말을 하지 그랬어 내가 싫어 졌다고 |
| 눈치가 없는 난 늘 보채기만 했어 |
| 너를 욕하면서도 많이 그리울꺼야 |
| 사랑이 전부인 나는 여자이니까 |
| 사랑을 위해서라면 모든 다 할수 있는 |
| 여자의 착한 본능을 |
| 이용하지는 말아줘 |
| 한여자로 태어나 사랑받고 사는게 |
| 이렇게 힘들고 어려울줄 몰랐어 |
| 너를 욕하면서도 많이 그리울꺼야 |
| 사랑이 전부인 나는 여자 이니까 |
| 오늘 우린 헤어졌어 |
| 부디 행복하라고 |
| 너보다 좋은 사람만나길 바란다고 |
| 너도 다른 남자랑 똑같애 |
| 나를사랑한다고 말할땐언제고 |
| 솔직히 나 니가 잘되는거 싫어 |
| 나보다 예쁜 여자만나 |
| 행복하게잘살면어떻게? |
| 그러다 날 정말 잃어버리면 어떻게? |
| 난이렇게 힘든데 |
| 이렇게 힘들어죽겠는데 |
| 아직도 널 너무 사랑하는데 |
| 사랑을 위해서라면 모든 다 할수 있는 |
| 여자의 착한 본능을 |
| 이용하지는 말아줘 |
| 한여자로 태어나 사랑받고 사는게 |
| 이렇게 힘들고 어려울줄 몰랐어 |
| 너를 욕하면서도 많이 그리울꺼야 |
| 사랑이 전부인 나는 여자 이니까 |
| 너를 욕하면서도 많이 그리울꺼야 |
| 사랑이 전부인 나는 여자 이니까 Lời bài hát tiếng Anh
i just can't understand the ways
of all the men and their mistakes
you give them all your heart
and then they rip it all away
you told me how much you loved me
and how our love was meant to be
and i believed in you
i thought that you would set me free
you should've just told me the truth
that i wasn't the girl for you
still, i didn't have a clue
so my heart depended on you
although i'll say i hate you now
though i'll shout and curse you out
i'll always have love for you
because i am a girl
been told a man will leave you cold
get sick of you and bored
i know that it's no lie
i gave my all, still i just cry
never again will i be fooled
to give my all when nothing's true
i won't be played again
but i will fall in love again
you should've just told me the truth
that i wasn't the girl for you
still, i didn't have a clue
so my heart depended on you
although i'll say i hate you now
though i'll shout and curse you out
i'll always have love for you
because i am a girl
been told a man will leave you cold
get sick of you and bored
i know that it's no lie
i gave my all, still i just cry
been told a man will leave you cold
get sick of you and bored
i know that it's no lie
i gave my all, still i just cry
never again will i be fooled
to give my all when nothing's true
i won't be played again
but i will fall in love again
you took advantage of my willingness
to do anything for love
now i'm the only one in pain
will you please take it all away
never thought being born a girl
how i can love you and be burned
and now i will build a wall
to never get torn again
although i'll say i hate you now
though i'll shout and curse you out
i'll always have love for you
because i am a girl
been told a man will leave you cold
get sick of you and bored
i know that it's no lie
i gave my all, still i just cry
although i'll say i hate you now
though i'll shout and curse you out
i'll always have love for you
because i am a girl
been told a man will leave you cold
get sick of you and bored
i know that it's no lie
i gave my all, still i just cry
-------
VC Apps Vietnam
|
Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Truyền thông
Từ vựng chủ đề thông tin, truyền thông
| 1: 국제우편: bưu phẩm quốc tế | 61: 정보망: mạng thông tin |
| 2: 정보사회: xã hội thông tin | 62: 무전기: máy bộ đàm |
| 3: 통신판매: bán thông tin | 63: 전화기: máy điện thoại |
| 4: 뉴스: bản tin | 64: 프린터: máy in |
| 5: 소식지: bản tin , tờ tin | 65: 수화기: máy nghe |
| 6: 게시판: bảng thông báo , bảng hiệu | 66: 호출기: máy nhắn tin |
| 7: 고지하다: báo cho biết | 67: 무선호줄기: máy nhắn tin vô tuyến |
| 8: 일간지: báo ra hàng ngày | 68: 컴부터: máy tính |
| 9: 규격봉투: bao thư qui chuẩn | 69: 정보산업: ngành công nghiệp thông tin |
| 10: 비밀: bí mật | 70: 도청하다: nghe trộm |
| 11: 국가기밀: bí mật quốc gia | 71: 안내인: người hướng dẫn |
| 12: 정보통신부: bộ thông tin và truyền thông | 72: 입력: nhập lệch |
| 13: 소포: bưu phẩm | 73: 통화하다: nói chuyện điện thoại |
| 14: 우편물: bưu phẩm | 74: 하드웨어: phần cứng |
| 15: 등기우편: bưu phẩm bảo đảm | 75: 소프트웨어: phần mềm |
| 16: 빠른 우편: bưu phẩm nhanh | 76: 방송하다: phát sóng |
| 17: 보통우편: bưu phẩm thường | 77: 위성방송: phát sóng qua vệ tinh |
| 18: 엽서: bưu thiếp | 78: 유선방송: phát thanh hữu tuyến |
| 19: 그림엽서: bưu thiếp có hình | 79: 대화방: phòng đối thoại |
| 20: 두절: cắt , ngưng | 80: 누설하다: rò rỉ , lộ ra |
| 21: 연락두절: cắt đứt liên lạc | 81: 전화번호: số điện thoại |
| 22: 알리다: cho biết | 82: 광섬유: sợi cáp quang |
| 23: 마우스: con chuột | 83: 전파: sóng điện |
| 24: 공고하다: công báo | 84: 잡지: tạp chí |
| 25: 특보: đặc san , thông tin đặc biệt | 85: 우표: tem |
| 26: 봉인: dán chì , niêm phong | 86: 본체: thân máy |
| 27: 디스켓: đĩa | 87: 전화카드: thẻ điện thoại |
| 28: 전보: điện báo | 88: 연하장: thiệp mừng năm mới |
| 29: 축전: điện mừng | 89: 통신시설: thiết bị thông tin |
| 30: 휴대전화: điện thoại cầm tay | 90: 게시한다: thông báo |
| 31: 휴대폰: điện thoại cầm tay | 91: 소통: thông hiểu |
| 32: 공중전화: điện thoại công cộng | 92: 통신: thông tin |
| 33: 장거리전화: điện thoại đường dài | 93: 광통신: thông tin bằng cáp quang |
| 34: 시외전화: điện thoại ngoại tỉnh | 94: 이동통신: thông tin di động |
| 35: 시내전화: điện thoại nội hạt | 95: 정보화: thông tin hóa |
| 36: 제전화: điện thoại quốc tế | 96: 피시통신: thông tin máy cá nhân |
| 37: 무선전화기: điện thoại vô tuyến | 97: 산업정보: thông tin về công nghiệp |
| 38: 첩보: điệp báo | 98: 교통정부: thông tin về giao thông |
| 39: 정보원: điệp báo viên | 99: 통신위성: thông tin vệ tinh |
| 40: 첩보원: điệp báo viên | 100: 편지: thư |
| 41: 보도: đưa tin | 101: 항공우편: thư hàng không |
| 42: 비상연락망: đường dây nóng ( hotine) | 102: 정보수집: thu nhập thông tin |
| 43: 전자우편: email | 103: 우체통: thùng thư |
| 44: 이 메일: email , thư điện tử | 104: 우편함: thùng thư , hòm thư |
| 45: 팩스: FAX | 105: 접속: tiếp xúc |
| 46: 팩시밀리: FAX | 106: 접선: tiếp xúc , nối |
| 47: 송금: gửi tiền | 107: 소식: tin tức |
| 48: 군사우편: hòm thư quân sự | 108: 광고지: tờ quảng cáo |
| 49: 안내하다: hướng dẫn | 109: 속포: tốc báo , thông báo khẩn |
| 50: 출력: in ra lấy dữ liện ra | 110: 전화국: trạm điện thoại |
| 51: 인터넷: Internet | 111: 기지국: trạm thu phát sóng |
| 52: 채널: kênh | 112: 정보교혼: trao đổi thông tin |
| 53: 정보과학: khoa học thông tin | 113: 중계방송: truyền hình qua đài khác |
| 54: 소식불통: không có tin tức gì | 114: 생방송: truyền hình trực tiếp |
| 55: 연락: liên lạc | 115: 생중계: truyền hình trực tiếp |
| 56: 특종: loại đặc biệt | 116: 위성중계: truyền hình vệ tinh |
| 57: 우편번호: mã số bưu phẩm | 117: 전송: truyền tải , đưa |
| 58: 첩보망: mạng điệp báo | 118: 인공위성: vệ tinh nhân tạo |
| 59: 연락망: mạng liên lạc | 119: 구축하다: xây dựng |
| 60: 방송망: mạng phát sóng | 120: 정보처리: xử lý thông tin |
(Nguồn FB Hỗ trợ học Hán Hàn)
Tra cứu vẽ tay Kanji: 'Kanji Handwritting'
“Kanji Handwriting” là ứng dụng chuyên nghiệp phục vụ cho
việc tra cứu Kanji Nhật Việt. Bỏ qua các cách tra cứu thông thường khác, với ứng
dụng miễn phí này bạn có thể dùng tay để "VẼ" lên từ cần tra rất
nhanh gọn, tiện dụng, kết quả hiện thị đầy đủ cả tiếng việt, tiếng Anh và Hán
Việt.
Giao diện chính gồm 1 bảng vẽ, bạn dùng tay vẽ lên chữ cần tra cứu đó, tương tự như sau:
Lúc đó các các từ có cách vẽ/số nét tương ứng với hình bạn vẽ sẽ hiển thị ở hàng trên cùng, bạn nhấp vào chữ cần tra cứu sẽ ra nội dung của từ:
Hiện nay ứng dụng đã cập nhật thêm phần hỗ trợ âm thanh,
rất tiện lợi cho các bạn học tập.
Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)








